Physiolac

Physiolac số 1

Mát cho bé
Physiolac Relais 1 là sản phẩm dinh dưỡng chuyên biệt có công thức gần giống sữa mẹ với hệ dưỡng chất IQ-Advance và hệ chất xơ GOS/FOS = 90/10 dành riêng cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi. Đây là hệ dưỡng chất bổ sung vi chất thiết yếu cho trẻ, giúp trẻ phát triển toàn diện. Với mục tiêu mọi trẻ em đều được cung cấp nguồn dưỡng chất phong phú và đầy đủ nhất để có sự khởi đầu tốt nhất.
Hạn sử dụng
3 năm dập nổi
Ngày sản xuất và hạn sử dụng 3 năm được dập nổi sắc nét dưới đáy lon giúp các bà mẹ yên tâm khi lựa chọn Physiolac Relais 1 cho bé, không còn nỗi lo tẩy xóa, sửa date hay hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
Mát cho bé
Hệ chất xơ GOS/FOS = 90/10 - tỷ lệ tối ưu gần giống trong sữa mẹ giúp hệ tiêu hóa của trẻ tốt. Kết hợp với tỷ lệ đạm casein/whey đạt 45/55 gần giống sữa mẹ (tỷ lệ 40/60) giúp trẻ dễ dàng tiêu hóa và hấp thu.
Hệ 3 đường gồm Lactose (tỷ lệ thấp), Maltodextrin và Glucose, có vị giống sữa mẹ, tăng độ thích ứng của trẻ, giúp trẻ dung nạp tốt, dễ tiêu hóa.
Phát triển thị lực
Vitamin A giúp phát triển thị lực
Phát triển chiều cao
Công thức gần giống với sữa mẹ với hệ dưỡng chất IQ-Advance và hệ chất xơ GOS/FOS = 90/10 dành riêng cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi
Phát triển toàn diện não bộ
Hệ dưỡng chất IQ-Advance với thành phần quan trọng nhất là acid linoneic và α-linoneic - tiền chất của DHA, có nhiều trong sữa mẹ. Đồng thời, bổ sung Taurin, Cholin cùng 26 vitamin và khoáng chất hỗ trợ sự phát triển toàn diện của não bộ.
Tăng cường hệ miễn dịch
Hệ chất xơ GOS/FOS = 90/10 tăng miễn dịch đường ruột. Chất chống ô xy hóa, các vitamin và khoáng chất bảo vệ tế bào, tăng cường miễn dịch cơ thể.yếu
Thành phần dinh dưỡng
PHYSIOLAC SỐ 1 TRẺ TỪ 0 - 6 THÁNG TUỔI
Thành phần trung bình Trong 100g bột Trong 100ML đã pha Đơn vị     
Năng lượng 1945/463 268/64 KJ/kcal
Protein 12.7 1.75 g
Casein/Whey = 65/35      
Casein 8.3 1.14 g
Whey 4.4 0.61 g
Lipid 19 2.62 g
Acid linoleic 4000 552 mg
Acid linolenic 400 55.20 mg
Glucid 59.4 8.20 g
Lactose 40 5.52 g
Fructose 6 0.83 g
Maltodextrins 13.4 1.85 g
GOS và FOS (90/10) 2 0.28 g
Natri 190 26.22 mg
Kali 670 92.46 mg
Clorua 400 55.20 mg
Canxi 600 82.80 mg
Phốt pho 350 48.30 mg
Magiê 65 8.97 mg
Sắt 6 0.83 mg
Kẽm 5 0.69 mg
Đồng 0.35 0.05 mg
I ốt 80 11.04 µg
Selen 14 1.93 µg
Mangan 40 5.52 µg
Florua <463 <64 µg
Vitamin A 454 62.65 µg-ER
Vitamin D 10 1.38 µg
Vitamin B1 0.38 0.05 mg
Vitamin B2 1.20 0.17 mg
Niacin (PP) 6.50 0.90 mg
Acid pantothenic (B5) 3.78 0.52 mg
Vitamin B6 0.48 0.07 mg
Biotin 16 2.21 µg
Acid folic 70 9.66 µg
Vitamin B12 2.30 0.32 µg
Vitamin C 81 11.18 mg
Vitamin K 32.50 4.49 µg
Vitamin E 6.80 0.94 µg α -TE 
Choline 50 6.90 mg
Inositol 25 3.45 mg
Đăng ký để được tư vấn